Giới thiệu

Mạng lưới hoạt động

Sản phẩm

Thư viện ảnh

Tin tức

Dịch vụ

Liên hệ

English

PRONTO

 1. Thiết kế
 2. Kỹ thuật
 3. An toàn
 4. Thông số kỹ thuật
 5. Màu sắc

CHINH PHỤC MỤC TIÊU

 Về đầu

1. Thiết kế



Đèn đọc sách trong xe rất thuận tiện cho hành khách; Gương chiếu hậu lớn.

Khi gấp các ghế sau, tạo khoang hành lý rộng rãi cho những hành trình dài.

Hộp đựng đồ cạnh người lái rất thuận tiện.

Cửa kính điều khiển điện tại trung tâm tạo thuận tiện cho người lái.

 Về đầu

2. Kỹ thuật

PRONTO một phương tiện vận chuyển năng động với khoang chứa hành lý thật rộng rãi, mạnh mẽ và bền bỉ, sẵn sàng là người bạn đồng hành của bạn trên suốt mọi nẻo đường.


Ðộng cơ:
Ðộng cơ 2.4L, phun xăng đa điểm, khỏe đối với Pronto-GX (dùng xăng).
Động cơ Diesel 2.8L phun nhiên liệu trực tiếp, khỏe với Pronto-DX (dùng dầu).

Hệ thống cửa gió điều hòa chắc chắn, năng động.

 Về đầu

3. An toàn

An toàn, tiện nghi và kinh tế. Pronto, một chiếc xe tiện nghi và kinh tế cho tất cả mọi người !

 
Cản sau chắc chắn tạo sự an toàn và cảm giác yên tâm khi ngồi trên xe.

Màn hình VCD đồng thời là Camera quan sát khi lùi, tăng tính tiện nghi cao cấp và an toàn cho người lái..
Với 5 số tay tiến, một số lùi, vị trí 1 cầu hoặc 2 cầu tạo sự an toàn và tiện ích tối đa cho người lái (Hệ thống 2 cầu chủ động chỉ có ở phiên bản Pronto GX - động cơ xăng)

 Về đầu

4. Thông số kỹ thuật

TÊN ĐẶC TÍNH PRONTO-GX PRONTO-DX
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Dài(mm) x Rộng(mm) x Cao(mm) 4.950 x 1.770 x 1.880 4.985 x 1.770 x 1.880
Chiều dài cơ sở 2.760 (mm) 2.760 (mm)
Trọng lượng toàn tải 2.280 (kg) 2.290 (kg)
ĐỘNG CƠ, TRUYỀN ĐỘNG VÀ NHIÊN LIỆU
Động cơ hiệu Mitsubishi MPI R.O.N 14  
Nhiên liệu Xăng A92 R.O.N Diesel
Tiêu hao nhiên liệu (1/100km) <9 <8.5
Dung tích xy-lanh 2.351(cc) 2.771(cc)
Kiểu động cơ 4 xilanh thẳng hàng, phun xăng đa điểm 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất cực đại 126/6.000 (Hp/rpm) 76/3.600 (Hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 190/2.500 (Nm/rpm) 174/2.000 (Nm/rpm)
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi
Kiểu dẫn động 4x4 4x2
Tốc độ tối đa 150 (km/giờ) 120 (km/giờ)
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước Độc lập với các tay treo đôi, thanh xoắn và thanh ổn định
Hệ thống treo sau Phụ thuốc, kiểu trục đứng và lá nhíp
Hệ thống thắng trước Đĩa
Hệ thống thắng sau Tang trống
Dung tích bình nhiên liệu 55 (lít) 60 (lít)
Lốp và bánh xe B235/70R16 LT235/75R16
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Số chỗ ngồi 7 7
Hệ thống lái Trợ lực và gật gù - Trợ lái có tính năng giảm chấn
Mâm đúc hợp kim
Bảng điều khiển vân gỗ
Điều hoà nhiệt đô Hai dàn
Kính chiếu hậu Điện
Đèn tín hiệu trên kính chiếu hậu
Cửa kính điều khiển điện
Khoá cửa trung tâm
Khoá cửa điện điều khiển từ xa
Hộp để đồ cạnh người lái
Ghế da
Camera quan sát phía sau khi lùi
Sấy kính và gạt nước cửa kính sau
Đèn thắng trên cao
Đèn sương mù
Đầu VCD
Đầu DVD - -
Đồng hồ báo nhiệt bên trong và bên ngoài - -
Cản bảo vệ sau
Cánh chuồn đuôi xe
Bậc lên xuống xe
Giá đỡ hàng trên mui xe

 Về đầu

5. Màu sắc



  Màu đen   Màu xanh
 
Màu bạc  

 Về đầu

  * 120 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: 08. 8367459 - Fax: 08. 8367460